Công thức tính trọng lượng thép ống

Công thức tính trọng lượng thép ống được dẫn chiếu thể hiện trong các tiêu chuẩn về ống thép liên quan, có sự khác nhau nhẹ giữa các tiêu chuẩn. Công thức đưa ra cách tính tiêu chuẩn tính trọng lượng trên một đơn vị mét dài KG/M dựa trên kích thước, độ dày và hình dạng ống thép.

Tính trọng lượng thép ống tròn

Tính trọng lượng thép ống thép hộp Pipe and Tube weight calculation

W=0.02466XTX(D-T)
Trong đó:
+ W: trọng lượng(kg)/ đơn vị met dài của ống thép (Kg/m)
+ T: chiều dày ống thép (MM)
+ D: Đường kính ống thép (MM)
Đây là công thức chuẩn, giống nhau ở các tiêu chuẩn ASTM A53, API 5L, JIS G3444, BS 1387,….

Tính trọng lượng ống thép hộp vuông, chữ nhật

Theo tiêu chuẩn Vinapipe, Hòa phát

áp dụng với các nhà máy sản xuất tại Việt Nam: Vinapipe, Hòa phát, Việt đức, 190, Sao Việt,…
W=0.0157xTx(A+B-2.4292xT)
Trong đó:
+ W: trọng lượng(kg)/ đơn vị met dài của ống thép (Kg/m)
+ A,B: kích thước các cạnh (MM)
+ T: kích thước độ dày hộp (MM)

Theo tiêu chuẩn Nhật JIS G3466

W=0.0157xTx(A+B-3.287xT)
Trong đó:
+ W: trọng lượng(kg)/ đơn vị met dài của ống thép (Kg/m)
+ A,B: kích thước các cạnh (MM)
+ T: kích thước độ dày hộp (MM)

Theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 3094

W=0.0157xTx(A+B-2.8584xT)
Trong đó:
+ W: trọng lượng(kg)/ đơn vị met dài của ống thép (Kg/m)
+ A,B: kích thước các cạnh (MM)
+ T: kích thước độ dày hộp (MM)

Tính trọng lượng ống thép hộp hình đặc biệt

Tính trọng lượng thép hộp hình thang - Trapezium Tube weight CalculationTính trọng lượng thép hộp hình elip, oval, hình lục giác. Hexagon tube weight calculation

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép hộp elip:

W=0.0123xSx(A+B-2S)

Thép hộp ovan:

W=0.0157xSx(A+0.0578B-1.0758S)

Thép hộp lục giác

W=0.02719xSx(B-1.2327S)

Kích thước quy cách thép ống thông dụng

————————————

WW.VATTUTHEP.VN

Related Posts

Lời nhắn